Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chảo rán
máy san đất; máy san đường
(Đông y) cây bách bộ Nhật Bản (Ardisia japonica)
bình định
mái bằng
đánh giá; đưa ra phán quyết
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây
gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước
thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
phán xét; đánh giá
Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)
bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật
khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
nhà trệt; nhà một tầng
vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
căn bậc hai
kilômét vuông
mét vuông
căn bậc hai trung bình (RMS)
kilômét vuông
quận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang