Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên
thường xuyên
thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
phi tần
trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)
người yêu (của một phụ nữ); quan hệ bất chính; tình nhân
tình nhân; lẽ; người phụ nữ được bao nuôi
nghèo và giàu
chênh lệch giàu nghèo
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
lắc lư (của thuyền)
không có lý do; vô cớ
biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]
tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng
bản in thạch bản
xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng
máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]
điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
bài tập plank
tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu