Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
频发
pín fā

(thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên

Cụm từ
频繁
pín fán

thường xuyên

Cụm từ
拼房
pīn fáng

thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

Cụm từ
嫔妃
pín fēi

phi tần

Cụm từ
品服
pǐn fú

trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ
姘夫
pīn fū

người yêu (của một phụ nữ); quan hệ bất chính; tình nhân

Cụm từ
姘妇
pīn fù

tình nhân; lẽ; người phụ nữ được bao nuôi

Cụm từ
贫富
pín fù

nghèo và giàu

Cụm từ
贫富差距
pín fù chā jù

chênh lệch giàu nghèo

Cụm từ
平安
píng ān

bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình

Cụm từ
平安北道
Píng ān běi dào

tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

Cụm từ
平安道
Píng ān dào

tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên

Cụm từ
平安里
Píng ān lǐ

Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
平安南道
Píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平安神宫
Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ
平安时代
Píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
平安县
Píng ān xiàn

huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
平安夜
Píng ān Yè

bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh

Cụm từ
平坝
Píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平摆
píng bǎi

lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
平白
píng bái

không có lý do; vô cớ

Cụm từ
凭白无故
píng bái wú gù

biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]

Cụm từ
平板
píng bǎn

tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng

Cụm từ
平版
píng bǎn

bản in thạch bản

Cụm từ
平板车
píng bǎn chē

xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng

Cụm từ
平板电脑
píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
平板手机
píng bǎn shǒu jī

điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

Cụm từ
平板支撑
píng bǎn zhī chēng

bài tập plank

Cụm từ
平宝盖
píng bǎo gài

tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ
平坝县
Píng bà xiàn

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ