Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
便便
pián pián

béo phì; phình ra

Cụm từ
偏偏
piān piān

(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị…

Cụm từ
翩翩
piān piān

thanh lịch; duyên dáng; sành điệu; nhảy múa nhẹ nhàng

Cụm từ
翩翩起舞
piān piān qǐ wǔ

(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng

Cụm từ
偏颇
piān pō

thiên lệch; không công bằng

Cụm từ
偏巧
piān qiǎo

tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán

Cụm từ
骗取
piàn qǔ

đạt được bằng cách lừa gạt

Cụm từ
片儿
piān r

tấm; màng mỏng

Cụm từ
翩然而至
piān rán ér zhì

đến một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
骗人
piàn rén

lừa gạt ai; một vụ lừa đảo

Cụm từ
片儿警
piàn r jǐng

cảnh sát địa phương hoặc khu phố

Cụm từ
偏三轮
piān sān lún

xe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách

Cụm từ
偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē

xe máy có thùng xe bên cạnh

Cụm từ
骗色
piàn sè

lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
偏厦
piān shà

nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên

Cụm từ
片商
piàn shāng

công ty sản xuất phim; nhà phân phối phim

Cụm từ
偏师
piān shī

quân hỗ trợ (cổ đại)

Cụm từ
偏蚀
piān shí

nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần

Cụm từ
偏食
piān shí

thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần

Cụm từ
片时
piàn shí

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
篇什
piān shí

bài thơ

Cụm từ
骗术
piàn shù

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
偏私
piān sī

thiên vị

Cụm từ
偏态
piān tài

độ lệch (toán)

Cụm từ
偏瘫
piān tān

liệt một bên cơ thể; liệt nửa người

Cụm từ
偏袒
piān tǎn

để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ
偏疼
piān téng

thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
偏题
piān tí

lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])

Cụm từ
骈体
pián tǐ

văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)

Cụm từ
偏听偏信
piān tīng piān xìn

nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe

Cụm từ