Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
béo phì; phình ra
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị…
thanh lịch; duyên dáng; sành điệu; nhảy múa nhẹ nhàng
(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng
thiên lệch; không công bằng
tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán
đạt được bằng cách lừa gạt
tấm; màng mỏng
đến một cách nhẹ nhàng
lừa gạt ai; một vụ lừa đảo
cảnh sát địa phương hoặc khu phố
xe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách
xe máy có thùng xe bên cạnh
lừa ai đó quan hệ tình dục
nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
công ty sản xuất phim; nhà phân phối phim
quân hỗ trợ (cổ đại)
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
một thời gian ngắn; một lúc
bài thơ
mánh khóe; lừa dối
thiên vị
độ lệch (toán)
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người
để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho
thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn
lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)
nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe