Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
偏好
piān hào

có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó)

Cụm từ
偏护
piān hù

bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc

Cụm từ
片花
piàn huā

đoạn giới thiệu (phim)

Cụm từ
偏黄
piān huáng

hơi ngả vàng

Cụm từ
偏极
piān jí

(vật lý) sự phân cực

Cụm từ
偏激
piān jī

cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)

Cụm từ
片剂
piàn jì

(dược) viên nén

Cụm từ
片假名
piàn jiǎ míng

katakana (chữ tiếng Nhật)

Cụm từ
偏见
piān jiàn

thành kiến; thiên kiến

Cụm từ
骈肩
pián jiān

kề vai sát cánh

Cụm từ
偏将
piān jiàng

phó tướng

Cụm từ
偏角
piān jiǎo

góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ

Cụm từ
偏极化
piān jí huà

sự phân cực; đã phân cực

Cụm từ
偏极镜
piān jí jìng

thấu kính phân cực; bộ phân cực

Cụm từ
猵狙
piàn jū

quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó

Cụm từ
骗局
piàn jú

một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
偏科
piān kē

quá chú trọng một môn (mà bỏ quên môn khác); làm quá mức; quá đà

Cụm từ
片刻
piàn kè

khoảng thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
偏劳
piān láo

phiền phức không đáng có; Cảm ơn vì đã vất vả để giúp tôi

Cụm từ
偏离
piān lí

lệch; chệch; lang thang; phân kỳ

Cụm từ
骈俪
pián lì

câu văn song song; văn biền ngẫu

Cụm từ
片麻岩
piàn má yán

đá phiến ma

Cụm từ
偏门
piān mén

cửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)

Cụm từ
片面
piàn miàn

đơn phương; một phía

Cụm từ
片名
piān míng

tựa phim

Cụm từ
篇目
piān mù

mục lục

Cụm từ
犏牛
piān niú

con lai giữa bò đực và bò yak cái

Cụm từ
骈偶文风
pián ǒu wén fēng

phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn

Cụm từ
偏旁
piān páng

thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)

Cụm từ
偏僻
piān pì

hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố

Cụm từ