Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
cuối cùng
Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo
mơ hồ; không rõ; rõ mờ
biến thể của 模糊[mo2 hu5]
biến thể của 模糊[mo2 hu5]
miêu tả
kỳ ảo; phép thuật; ảo giác
không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian
trát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]
fuzzy logic
Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn Mohorovichich hoặc Moho
Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
toán học mờ
vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
(phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề
(phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]
máy phay
học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng
Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập
Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia
Mogadishu, thủ đô của Somalia (Đài Loan)
huống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc
cây marjoram (Origanum majorana)
đá bọt
Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴