Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
末段
mò duàn

phần đoạn cuối; giai đoạn cuối

Cụm từ
末端
mò duān

đầu mút; cực điểm

Cụm từ
默多克
Mò duō kè

Murdoch (tên); Rupert Murdoch (1931-), ông trùm truyền thông

Cụm từ
摩尔
mó ěr

mol (hóa học)

Cụm từ
莫耳
mò ěr

(hóa học) mol (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
墨尔本
Mò ěr běn

Melbourne, Úc

Cụm từ
墨尔钵
Mò ěr bō

xem 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3]

Cụm từ
摩尔定律
Mó ěr dìng lǜ

định luật Moore (tin học)

Cụm từ
摩尔多瓦
Mó ěr duō wǎ

Moldova; Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania

Cụm từ
摩尔多瓦人
Mó ěr duō wǎ rén

người Moldova

Cụm từ
摩尔根
Mó ěr gēn

Morgan (tên)

Cụm từ
摩尔门
Mó ěr mén

Mormon (tôn giáo)

Cụm từ
摩尔门经
Mó ěr mén Jīng

Sách Mormon

Cụm từ
摩尔人
Mó ěr rén

người Moor

Cụm từ
莫尔斯
Mò ěr sī

Morse (tên)

Cụm từ
摩尔斯电码
Mó ěr sī diàn mǎ

mã Morse

Cụm từ
莫尔斯电码
Mò ěr sī diàn mǎ

mã Morse

Cụm từ
莫尔兹比港
Mò ěr zī bǐ gǎng

Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea

Cụm từ
魔法
mó fǎ

phép thuật; ma thuật

Cụm từ
模范
mó fàn

hình mẫu; tấm gương tốt

Cụm từ
磨烦
mò fan

quấy rầy; làm phiền không ngớt; chậm trễ; trốn tránh

Cụm từ
摹仿
mó fǎng

biến thể của 模仿[mo2 fang3]

Cụm từ
模仿
mó fǎng

bắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình

Cụm từ
磨坊
mò fáng

nhà máy xay

Cụm từ
魔方
mó fāng

khối Rubik; khối ma thuật

Cụm từ
模仿品
mó fǎng pǐn

sản phẩm bắt chước; hàng giả; đồ giả

Cụm từ
磨坊主
mò fáng zhǔ

chủ cối xay

Cụm từ
魔法师
mó fǎ shī

pháp sư; thuật sĩ; nhà ảo thuật

Cụm từ
莫非
mò fēi

có thể nào; có lẽ nào

Cụm từ
末伏
mò fú

giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám

Cụm từ