Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tuần trăng mật
tuần trăng mật
Miyun, một quận của Bắc Kinh
đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh
Miyun, một quận của Bắc Kinh
huyện Miyun ở Bắc Kinh
táo tàu ngâm đường
tài khoản bí mật (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
chiếu chỉ mật
mê cung
trồng dày
chặt chẽ; dày đặc; khít nhau
dệt mật độ cao
chế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật
hệ mét
huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
cháo
làm mê hoặc; hấp dẫn mạnh; mê đắm; làm say đắm; quyến rũ
Union Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)
mật tông
Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)
dây thần kinh phế vị
hát nhép
bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó
imidazole (hóa học) (từ mượn)
cực kỳ quý giá; có giá trị
tương đương trong phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
dành phút mặc niệm tưởng nhớ
quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm