Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Mật ở Hà Nam
bún gạo
Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh hưởng trong việc môi giới thỏa thuận hòa bình Bắc Ireland những năm…
bang Michigan, Mỹ
Đại học Michigan
Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
Bang Michigan, bang của Mỹ
bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)
bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)
câu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết
mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)
Mississippi
sông Mississippi
bang Mississippi, Mỹ
nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)
bí ẩn
tháp nhiều mái
khóa (mật mã)
thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn
huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
mithril (kim loại giả tưởng)
meme (từ mượn)
huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
bạn thân
chết sạch, không còn ai sống sót
mật mã; ngôn ngữ mã hóa; giao tiếp riêng tư
lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào
câu đố; câu hỏi hóc búa; LT:條|条[tiao2]
cuộc hẹn bí mật
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)