Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
明和
Míng hé

Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)

Cụm từ
名画
míng huà

tranh nổi tiếng

Cụm từ
名画家
míng huà jiā

hoạ sĩ nổi tiếng

Cụm từ
明晃晃
míng huǎng huǎng

sáng chói; rực rỡ

Cụm từ
名讳
míng huì

tên húy (ví dụ: của hoàng đế)

Cụm từ
明慧
míng huì

thông minh; xuất sắc

Cụm từ
冥婚
míng hūn

hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)

Cụm từ
明火
míng huǒ

ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
名妓
míng jì

kỹ nữ nổi tiếng

Cụm từ
名籍
míng jí

danh sách tên; lý lịch

Cụm từ
铭记
míng jì

khắc ghi trong lòng

Cụm từ
名家
míng jiā

chuyên gia nổi tiếng; bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)

Cụm từ
名间
Míng jiān

Trấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名将
míng jiàng

tướng nổi tiếng

Cụm từ
名间乡
Míng jiān Xiāng

Xã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名叫
míng jiào

gọi là; tên là

Cụm từ
明教
Míng jiào

Giáo phái Mani

Cụm từ
明皎
míng jiǎo

rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
明胶
míng jiāo

gelatin

Cụm từ
鸣叫
míng jiào

phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu

Cụm từ
鸣角鸮
Míng jiǎo xiāo

cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
冥界
míng jiè

thế giới ma quỷ

Cụm từ
名节
míng jié

danh tiếng và liêm chính

Cụm từ
鸣金
míng jīn

đánh cồng; phát lệnh rút lui

Cụm từ
明净
míng jìng

sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明镜
míng jìng

gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu)

Cụm từ
眳睛
míng jīng

không vui; không hài lòng

Cụm từ
名酒
míng jiǔ

một loại rượu nổi tiếng

Cụm từ
鸣鸠
míng jiū

chim cu gáy

Cụm từ
名句
míng jù

câu nói nổi tiếng; cụm từ trứ danh

Cụm từ