Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

gần đất xa trời

Cụm từ
鸣不平
míng bù píng

lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cụm từ
名菜
míng cài

món ăn nổi tiếng; món đặc sản

Cụm từ
名册
míng cè

danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
明察
míng chá

nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
名产
míng chǎn

sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
冥钞
míng chāo

tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
明朝
Míng cháo

triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朝体
Míng cháo tǐ

font Mincho

Cụm từ
明澈
míng chè

trong suốt; trong veo

Cụm từ
名臣
míng chén

quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
名城
míng chéng

thành phố nổi tiếng

Cụm từ
名称
míng chēng

tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

Cụm từ
名称权
míng chēng quán

bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
明成祖
Míng Chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
溟池
míng chí

biển phía bắc

Cụm từ
螟虫
míng chóng

côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
明初
Míng chū

đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Cụm từ
明处
míng chù

nơi rõ ràng; công khai

Cụm từ
名刺
míng cì

danh thiếp; thẻ tên

Cụm từ
名次
míng cì

vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

Cụm từ
名词
míng cí

danh từ

Cụm từ
命大
mìng dà

may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
明达
míng dá

hợp lý; có phán đoán tốt

Cụm từ
明代
Míng dài

triều đại nhà Minh (1368-1644)

Cụm từ
名单
míng dān

danh sách tên

Cụm từ
冥道
míng dào

cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ
溟岛
míng dǎo

hòn đảo trong biển

Cụm từ