Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gần đất xa trời
lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng
(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp
món ăn nổi tiếng; món đặc sản
danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]
nhìn rõ; nhận thức rõ
sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu
tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
triều Minh (1368-1644)
font Mincho
trong suốt; trong veo
quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)
thành phố nổi tiếng
tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
thẻ tên
bản quyền; quyền đối với thương hiệu
Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
biển phía bắc
côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính
đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
nơi rõ ràng; công khai
danh thiếp; thẻ tên
vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng
danh từ
may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)
hợp lý; có phán đoán tốt
triều đại nhà Minh (1368-1644)
danh sách tên
cửa ngõ vào cõi âm
hòn đảo trong biển