Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蒙山县
Méng shān xiàn

huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
萌生
méng shēng

nảy sinh; sản sinh; hình thành; ở giai đoạn đầu

Cụm từ
盟誓
méng shì

lời thề liên minh

Cụm từ
蒙师
méng shī

giáo viên tiểu học

Cụm từ
猛兽
měng shòu

quái thú; động vật hung dữ

Cụm từ
蒙受
méng shòu

chịu đựng; chịu (tổn thất)

Cụm từ
蒙塾
méng shú

trường tiểu học

Cụm từ
孟思诚
Mèng Sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự trung thực và thông thái

Cụm từ
蒙松雨
mēng sōng yǔ

mưa bụi; mưa nhẹ

Cụm từ
猛隼
měng sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)

Cụm từ
蒙太奇
méng tài qí

montage (phim) (từ mượn)

Cụm từ
蒙特卡洛
Méng tè Kǎ luò

Monte-Carlo (Monaco)

Cụm từ
蒙特卡洛法
Méng tè Kǎ luò fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特卡罗方法
Méng tè Kǎ luó fāng fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特雷
Méng tè léi

Monterey

Cụm từ
蒙特利尔
Méng tè lì ěr

Montreal, thành phố ở Quebec, Canada

Cụm từ
蒙特娄
Méng tè lóu

Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特内哥罗
Méng tè nèi gē luó

Montenegro (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特塞拉特
Méng tè sāi lā tè

Montserrat

Cụm từ
蒙特维多
Méng tè wéi duō

Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)

Cụm từ
蒙恬
Méng Tián

Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
蒙头转向
mēng tóu zhuǎn xiàng

mất phương hướng; bối rối hoàn toàn

Cụm từ
蒙托罗拉
Méng tuō luó lā

Motorola

Cụm từ
萌娃
méng wá

em bé dễ thương

Cụm từ
蒙文
Měng wén

ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙兀国
Měng wù guó

Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12

Cụm từ
孟县
Mèng xiàn

huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
梦想
mèng xiǎng

(bóng) mơ ước; giấc mơ

Cụm từ
梦乡
mèng xiāng

xứ sở mộng mơ; cõi mơ

Cụm từ
梦想家
mèng xiǎng jiā

người mơ mộng; nhà không tưởng

Cụm từ