Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
tới hạn; ranh giới
hướng ra phố
liền kề; cạnh bên
điểm tới hạn; điểm biên
mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng
khối lượng tới hạn
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
gần đến; đang đến gần
lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận
thân rễ, củ
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)
hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]
phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
lincomycin
Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
Đại học Linköping, Thụy Điển
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
quặng phốt phát
quặng phốt phát
Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]
những viên ngọc lấp lánh
đứng san sát
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ