Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
另有
lìng yǒu

có điều gì khác (lý do, v.v.)

Cụm từ
领有
lǐng yǒu

sở hữu; có

Cụm từ
令誉
lìng yù

danh tiếng đáng kính

Cụm từ
囹圄
líng yǔ

(văn học) nhà tù

Cụm từ
囹圉
líng yǔ

biến thể của 囹圄[ling2 yu3]

Cụm từ
灵语
líng yǔ

nói tiếng lạ (ơn thiêng liêng)

Cụm từ
领域
lǐng yù

miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực

Cụm từ
鲮鱼
líng yú

xem 鯪|鲮[ling2]

Cụm từ
凌源
Líng yuán

Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
陵园
líng yuán

nghĩa trang; công viên lăng mộ

Cụm từ
凌源市
Líng yuán shì

Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
凌云
líng yún

(nghĩa đen và bóng) cao chót vót; cao cả; cao

Cụm từ
凌云县
Líng yún xiàn

huyện Lingyun ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
凌杂
líng zá

lộn xộn

Cụm từ
零杂
líng zá

vụn vặt; lặt vặt

Cụm từ
凌杂米盐
líng zá mǐ yán

rời rạc và vụn vặt

Cụm từ
零杂儿
líng zá r

biến thể er hoá của 零雜|零杂[ling2 za2]

Cụm từ
灵长
líng zhǎng

động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
领章
lǐng zhāng

phù hiệu cổ áo

Cụm từ
灵长类
líng zhǎng lèi

động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长目
líng zhǎng mù

bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
令正
lìng zhèng

(tôn kính) vợ của bạn

Cụm từ
领证
lǐng zhèng

lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn

Cụm từ
凌志
Líng zhì

Lexus

Cụm từ
灵芝
líng zhī

nấm linh chi (Ganoderma lucidum)

Cụm từ
凌志美
Líng Zhì měi

Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009

Cụm từ
领主
lǐng zhǔ

lãnh chúa; chư hầu; quyền thế

Cụm từ
令状
lìng zhuàng

trát lệnh

Cụm từ
翎子
líng zi

lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)

Cụm từ
领子
lǐng zi

cổ áo

Cụm từ