Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
nghĩa đen: nhóm số không; một cách gọi khác của khí trơ hay khí hiếm 惰性氣體|惰性气体
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ giữa các bữa
nhận lỗi; chịu phạt
cha kính yêu của bạn (kính ngữ)
(kính ngữ) cha mẹ của bạn
nhìn ra biển; gần mặt nước
Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)
canxi phốt phát (hóa học)
Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
apatit (vôi phốt phát)
apatit; đá vôi chứa phốt phát
cháy rừng
sự lân quang
năm dương lịch
qua các năm; những năm đã qua
ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu
thuốc lợi tiểu
Li Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los Angeles 1984
nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng
vảy; tấm giáp
Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm