Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
người dẫn đầu
lãnh thổ
toàn vẹn lãnh thổ
sự lân quang
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
quốc gia láng giềng
bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế
bài vị tưởng niệm
Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
hiểu; nhận thức
khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận
Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp
được rửa tội
dưới không
huyện Linh ở Hồ Nam
huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
dẫn đầu; dẫn trước
vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
vị trí dẫn đầu
diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)
(làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng
hình thoi
rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác
bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)
(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn
(toán học) hình hộp thoi