Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
老戏骨
lǎo xì gǔ

(phương ngữ) diễn viên kỳ cựu; nghệ sĩ lão làng

Cụm từ
劳心
láo xīn

làm việc bằng trí óc; đau đầu suy nghĩ; lo lắng

Cụm từ
劳心苦思
láo xīn kǔ sī

vò đầu bứt tóc; suy nghĩ chăm chú

Cụm từ
劳心劳力
láo xīn láo lì

hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ

Cụm từ
老兄
lǎo xiōng

anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn

Cụm từ
老羞成怒
lǎo xiū chéng nù

xem 惱羞成怒|恼羞成怒[nao3 xiu1 cheng2 nu4]

Cụm từ
老烟鬼
lǎo yān guǐ

người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc

Cụm từ
老样子
lǎo yàng zi

tình hình cũ; mọi thứ như trước

Cụm từ
老烟枪
lǎo yān qiāng

người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời

Cụm từ
老幺
lǎo yāo

trẻ nhất

Cụm từ
姥爷
lǎo ye

ông ngoại (thổ ngữ)

Cụm từ
老爷
lǎo ye

(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại

Cụm từ
老爷车
lǎo ye chē

xe cổ điển

Cụm từ
老爷岭
Lǎo ye lǐng

Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok

Cụm từ
老爷爷
lǎo yé ye

(thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội

Cụm từ
老爷子
lǎo yé zi

bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi

Cụm từ
劳役
láo yì

lao động cưỡng bức; lao dịch (lao động của nông nô); sức lao động của động vật

Cụm từ
劳逸
láo yì

làm việc và nghỉ ngơi

Cụm từ
捞一把
lāo yī bǎ

đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng

Cụm từ
老一辈
lǎo yī bèi

thế hệ trước; thế hệ già

Cụm từ
烙印
lào yìn

đóng dấu (gia súc, v.v.); dấu ấn; (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài; kỳ thị; dấu; đóng dấu; vết nhơ

Cụm từ
老鹰
lǎo yīng

(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự

Cụm từ
老鹰星云
Lǎo yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16

Cụm từ
老一套
lǎo yī tào

vẫn thứ cũ rích

Cụm từ
牢友
láo yǒu

bạn tù; bạn cùng phòng giam

Cụm từ
老友
lǎo yǒu

bạn cũ; người đã đậu kỳ thi hương (thời Minh)

Cụm từ
老油条
lǎo yóu tiáo

cáo già; người lõi đời

Cụm từ
牢狱
láo yù

nhà tù

Cụm từ
老妪
lǎo yù

bà lão (văn viết trang trọng)

Cụm từ
老远
lǎo yuǎn

rất xa

Cụm từ