Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
劳神
láo shén

mệt mỏi (tinh thần); làm phiền; quấy rầy; bận tâm

Cụm từ
老生
lǎo shēng

người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
老神在在
lǎo shén zài zài

bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])

Cụm từ
牢实
láo shi

chắc chắn; mạnh mẽ; vững vàng; an toàn

Cụm từ
老实
lǎo shi

thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin

Cụm từ
老师
lǎo shī

giáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]

Cụm từ
老式
lǎo shì

lỗi thời; loại cũ; lạc hậu

Cụm từ
老是
lǎo shi

luôn luôn

Cụm từ
老视
lǎo shì

lão thị

Cụm từ
老实巴交
lǎo shi bā jiāo

(thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo

Cụm từ
老实说
lǎo shí shuō

thành thật mà nói; nói thẳng

Cụm từ
老视眼
lǎo shì yǎn

lão thị

Cụm từ
劳什子
láo shí zi

(tiếng địa phương) phiền toái; đau đớn

Cụm từ
捞什子
lāo shí zi

gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức

Cụm từ
牢什子
láo shí zi

biến thể của 勞什子|劳什子[lao2 shi2 zi5]

Cụm từ
老手
lǎo shǒu

người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó

Cụm từ
老鼠
lǎo shǔ

chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老鼠洞
lǎo shǔ dòng

hang chuột

Cụm từ
老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠尾巴
lǎo shǔ wěi ba

nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老死
lǎo sǐ

chết vì tuổi già

Cụm từ
劳斯莱斯
Láo sī Lái sī

Rolls-Royce

Cụm từ
老叟
lǎo sǒu

ông lão

Cụm từ
酪素
lào sù

casein (protein sữa)

Cụm từ
劳损
láo sǔn

căng cơ (y học)

Cụm từ
老太
lǎo tài

bà lão

Cụm từ
老态
lǎo tài

già yếu; lụ khụ; đi đứng không vững; sự già yếu; sự ốm yếu của tuổi già

Cụm từ
老太公
lǎo tài gōng

cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)

Cụm từ
老态龙钟
lǎo tài lóng zhōng

già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
老太婆
lǎo tài pó

bà già (đôi khi khinh miệt)

Cụm từ