老实说
thành thật mà nói; nói thẳng
thành thật mà nói; nói thẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
›老小lǎo xiǎongười già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老少无欺lǎo shào wú qīkhông lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành…
›老实巴交lǎo shi bā jiāo(thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo
›老将lǎo jiàngnghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu…
›老家贼lǎo jiā zéi(tiếng địa phương) chim sẻ
›老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo(thông tục) càng già càng giống trẻ con
›老家伙lǎo jiā huo(thông tục) ông già; lão già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.