老实
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
老实 thường mang nghĩa “thật thà; chân thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 老实, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo
›老实说lǎo shí shuōthành thật mà nói; nói thẳng
›老少无欺lǎo shào wú qīkhông lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành…
›老小lǎo xiǎongười già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老家贼lǎo jiā zéi(tiếng địa phương) chim sẻ
›老家伙lǎo jiā huo(thông tục) ông già; lão già
›老家lǎo jiāquê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
›老将lǎo jiàngnghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.