老师
giáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]
giáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]
老师 thường mang nghĩa “Giáo viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “她是我的中文老师。” và chú ý vị trí của 老师 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Chỉ giáo viên, thầy hoặc cô; cũng dùng trực tiếp sau họ/tên hoặc dùng độc lập để gọi giáo viên.
(Họ/Tên) + 老师老师 + vị ngữchủ ngữ + 找/问/请/见 + 老师Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
Tôi đi hỏi giáo viên.
Thưa thầy/cô, xin chào!
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老山自行车馆Lǎo shān Zì xíng chē guǎnNhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›老帽儿lǎo mào r(tiếng địa phương) người nhà quê; người quê mùa
›老少皆宜lǎo shào jiē yíphù hợp cho cả người già và trẻ
›老年lǎo niáncao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
›老少无欺lǎo shào wú qīkhông lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành…
›老年人lǎo nián rénngười già; người cao tuổi
›老少咸宜lǎo shào xián yíphù hợp cho cả trẻ và già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.