Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
老二
lǎo èr

con thứ hai trong gia đình; (uyển ngữ) dương vật

Cụm từ
老儿
lǎo ér

cha; chồng; ông già

Cụm từ
劳而无功
láo ér wú gōng

làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít; cất công mà không có kết quả

Cụm từ
劳烦
láo fán

làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)

Cụm từ
劳方
láo fāng

lao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động

Cụm từ
牢房
láo fáng

phòng giam; phòng tù

Cụm từ
老佛爷
Lǎo fó yé

danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]

Cụm từ
老夫
lǎo fū

ta (cách nói của người đàn ông già)

Cụm từ
老父
lǎo fù

cha; cụ già; thưa ngài

Cụm từ
老妇人
lǎo fù rén

bà già

Cụm từ
劳改营
láo gǎi yíng

trại lao động cải tạo

Cụm từ
老歌
lǎo gē

bài hát cũ

Cụm từ
老梗
lǎo gěng

(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
劳工
láo gōng

lao động; công nhân

Cụm từ
老公
lǎo gong

(thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]

Cụm từ
老公公
lǎo gōng gong

ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám

Cụm từ
劳雇
láo gù

lao động và người sử dụng lao động

Cụm từ
牢固
láo gù

chắc chắn; an toàn

Cụm từ
老鸹
lǎo guā

một con quạ

Cụm từ
老古板
lǎo gǔ bǎn

quá bảo thủ; lỗi thời; người cổ hủ; người cứng nhắc

Cụm từ
劳雇关系
láo gù guān xì

quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động

Cụm từ
老汉
lǎo hàn

ông già; tôi (một ông già tự xưng)

Cụm từ
落汗
lào hàn

ngừng đổ mồ hôi; (mạt chược và trò chơi bài) đánh dấu quân bài bằng mồ hôi, hương thơm, v.v

Cụm từ
老好人
lǎo hǎo rén

người luôn cố gắng không làm phật lòng ai

Cụm từ
老黑
lǎo hēi

(thân mật) người da đen

Cụm từ
老河口
Lǎo hé kǒu

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老河口市
Lǎo hé kǒu shì

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老虎
lǎo hǔ

hổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
老化
lǎo huà

(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời

Cụm từ
老花
lǎo huā

chứng lão thị

Cụm từ