Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
老旦
lǎo dàn

vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
老聃
Lǎo Dān

tên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
酪蛋白
lào dàn bái

casein (protein sữa)

Cụm từ
老大娘
lǎo dà niáng

bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]

Cụm từ
唠叨
láo dao

lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng

Cụm từ
老到
lǎo dao

kinh nghiệm và cẩn thận

Cụm từ
捞稻草
lāo dào cǎo

(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cụm từ
老大爷
lǎo dà yé

ông chú; ông cụ; LT:位[wei4]

Cụm từ
老等
lǎo děng

chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ
老弟
lǎo dì

(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già

Cụm từ
老雕
lǎo diāo

kền kền

Cụm từ
老掉牙
lǎo diào yá

rất cũ; lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老爹
lǎo diē

(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老地方
lǎo dì fāng

cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới

Cụm từ
劳动
láo dòng

công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]

Cụm từ
劳动报
Láo dòng Bào

Trud (báo Nga)

Cụm từ
劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn

bảo hiểm lao động

Cụm từ
劳动改造
láo dòng gǎi zào

cải tạo lao động; laogai (trại tù)

Cụm từ
劳动合同
láo dòng hé tong

hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Cụm từ
劳动教养
láo dòng jiào yǎng

cải tạo lao động

Cụm từ
劳动节
Láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

Cụm từ
劳动力
láo dòng lì

lực lượng lao động; nhân lực

Cụm từ
劳动模范
láo dòng mó fàn

công nhân tiêu biểu

Cụm từ
劳动能力
láo dòng néng lì

khả năng lao động

Cụm từ
劳动人民
láo dòng rén mín

nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ
老东西
lǎo dōng xi

(xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
劳动新闻
Láo dòng xīn wén

Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên

Cụm từ
劳动营
láo dòng yíng

trại lao động; trại giam khổ sai

Cụm từ
劳动者
láo dòng zhě

người lao động; công nhân

Cụm từ
劳顿
láo dùn

(văn học) mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ