Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
抗忧郁药
kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

Cụm từ
抗原
kàng yuán

kháng nguyên

Cụm từ
抗原决定簇
kàng yuán jué dìng cù

quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope

Cụm từ
抗灾
kàng zāi

phòng chống thiên tai

Cụm từ
抗战
kàng zhàn

cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

Cụm từ
抗震
kàng zhèn

biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất

Cụm từ
糠疹
kāng zhěn

bệnh vảy phấn (y học)

Cụm từ
抗争
kàng zhēng

kháng cự; đứng lên đấu tranh (chống lại)

Cụm từ
抗震结构
kàng zhèn jié gòu

kết cấu chống động đất

Cụm từ
抗震救灾指挥部
Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bù

Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện

Cụm từ
亢直
kàng zhí

ngay thẳng và bất khuất (văn học)

Cụm từ
抗直
kàng zhí

không nhượng bộ

Cụm từ
抗组胺
kàng zǔ àn

kháng histamine

Cụm từ
抗组胺剂
kàng zǔ àn jì

thuốc kháng histamine

Cụm từ
抗组胺药
kàng zǔ àn yào

kháng histamine

Cụm từ
抗组织胺
kàng zǔ zhī àn

thuốc kháng histamin

Cụm từ
刊号
kān hào

số phát hành (của tạp chí, v.v.)

Cụm từ
看好
kàn hǎo

được coi là có triển vọng tốt

Cụm từ
看护
kān hù

chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện

Cụm từ
看花眼
kān huā yǎn

bị hoa mắt; không tin vào mắt mình

Cụm từ
卡尼丁
kǎ ní dīng

carnitine (từ mượn) (sinh hóa)

Cụm từ
侃价
kǎn jià

mặc cả; trả giá với người bán hàng rong

Cụm từ
看家
kān jiā

trông nom nhà cửa; (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt; xuất sắc

Cụm từ
砍价
kǎn jià

mặc cả; thương lượng để giảm giá

Cụm từ
坎肩
kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc

Cụm từ
看见
kàn jiàn

nhìn thấy; bắt gặp

Cụm từ
坎肩儿
kǎn jiān r

biến thể er hoá của 坎肩[kan3 jian1]

Cụm từ
勘界
kān jiè

khảo sát ranh giới

Cụm từ
看开
kàn kāi

chấp nhận một sự thật khó chịu; vượt qua điều gì đó; vui lên

Cụm từ
侃侃
kǎn kǎn

có sự tự tin và bình tĩnh

Cụm từ