Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
堪萨斯州
Kān sà sī zhōu

Kansas, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
砍杀
kǎn shā

tấn công bằng vũ khí sắc bén

Cụm từ
看上
kàn shàng

để ý đến; thích; phải lòng

Cụm từ
砍伤
kǎn shāng

làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém; cắt sâu

Cụm từ
看上去
kàn shang qu

dường như; có vẻ (như)

Cụm từ
看守
kān shǒu

canh gác; theo dõi

Cụm từ
看守所
kān shǒu suǒ

trung tâm giam giữ

Cụm từ
刊首语
kān shǒu yǔ

lời nói đầu; lời tựa

Cụm từ
看守者
kān shǒu zhě

người canh gác

Cụm từ
看书
kàn shū

đọc; học

Cụm từ
砍树
kǎn shù

đốn gỗ; chặt cây

Cụm từ
看似
kàn sì

trông như; dường như

Cụm từ
砍死
kǎn sǐ

bổ chết; giết bằng rìu

Cụm từ
坎塔布连
Kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
坎塔布连海
Kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

Cụm từ
坎塔布连山脉
Kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon

Cụm từ
坎塔布里亚
Kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]

Cụm từ
看台
kàn tái

khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát

Cụm từ
勘探
kān tàn

khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
坎特伯雷
Kǎn tè bó léi

Canterbury

Cụm từ
坎特伯雷故事集
Kǎn tè bó léi Gù shì Jí

The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]

Cụm từ
莰酮
kǎn tóng

camphor C10H16O; còn gọi là 樟腦|樟脑

Cụm từ
刊头
kān tóu

đầu báo hoặc đầu tạp chí

Cụm từ
看透
kàn tòu

hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)

Cụm từ
看头
kàn tou

điểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)

Cụm từ
砍头
kǎn tóu

chặt đầu; xử trảm

Cụm từ
卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
喀奴特
Kā nú tè

Knuth hoặc Canute (tên)

Cụm từ
莰烷
kǎn wán

camphane; bornane C10H18

Cụm từ
看望
kàn wàng

thăm; gặp (ai đó)

Cụm từ