Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
晋中
Jìn zhōng

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
浸种
jìn zhǒng

ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
尽忠
jìn zhōng

thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng

Cụm từ
金钟
jīn zhōng

Kim Chung, Hồng Kông

Cụm từ
晋中市
Jìn zhōng shì

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋州
Jìn zhōu

thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại Sơn Tây

Cụm từ
锦州
Jǐn zhōu

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
金州区
Jīn zhōu qū

quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
晋州市
Jìn zhōu Shì

thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý

Cụm từ
锦州市
Jǐn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
进驻
jìn zhù

tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cụm từ
金主
jīn zhǔ

nhà tài trợ; chủ chi tiền

Cụm từ
金砖
Jīn Zhuān

khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)

Cụm từ
金砖四国
Jīn zhuān Sì Guó

Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)

Cụm từ
紧追
jǐn zhuī

đuổi sát

Cụm từ
浸猪笼
jìn zhū lóng

dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
尽自
jǐn zi

luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)

Cụm từ
妗子
jìn zi

(không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu

Cụm từ
浸渍
jìn zì

ngâm; ủ

Cụm từ
金子
jīn zi

vàng

Cụm từ
金字
jīn zì

chữ vàng; chữ kim

Cụm từ
金字塔
jīn zì tǎ

kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)

Cụm từ
金字塔式
jīn zì tǎ shì

tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)

Cụm từ
禁足
jìn zú

cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi lại; cấm đến một nơi; ngoài giới hạn…

Cụm từ
仅作参考
jǐn zuò cān kǎo

chỉ để tham khảo

Cụm từ
冏彻
jiǒng chè

sáng sủa và dễ hiểu; rõ ràng; minh bạch

Cụm từ
窘境
jiǒng jìng

tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
炯炯
jiǒng jiǒng

(văn học) (mắt) sáng; long lanh

Cụm từ
窘况
jiǒng kuàng

tình cảnh khó khăn

Cụm từ
窘匮
jiǒng kuì

bần cùng; nghèo khổ

Cụm từ