Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)
thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng
Kim Chung, Hồng Kông
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại Sơn Tây
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
nhà tài trợ; chủ chi tiền
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
đuổi sát
dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]
luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)
(không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu
ngâm; ủ
vàng
chữ vàng; chữ kim
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi lại; cấm đến một nơi; ngoài giới hạn…
chỉ để tham khảo
sáng sủa và dễ hiểu; rõ ràng; minh bạch
tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn
(văn học) (mắt) sáng; long lanh
tình cảnh khó khăn
bần cùng; nghèo khổ