北大荒
Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)
Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng cực bắc lạnh giá
›北大西洋Běi Dà xī yángBắc Đại Tây Dương
›北大西洋公约组织Běi Dà xī Yáng Gōng yuē Zǔ zhīTổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO
›北安Běi ānThành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›北塔Běi tǎtháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›北安普敦Běi ān pǔ dūnNorthampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]
›北埔乡Běi pǔ XiāngTrấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›北宋Běi Sòngnhà Bắc Tống (960-1127)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.