Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)
quay lưng về phía
xoay lưng vào nhau
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
phần trên của bia đá
Bell (tên người)
chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này
Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
Belgrade, thủ đô của Serbia
Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
Bergen
Hồ Buir ở Nội Mông
Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
Belmopan, thủ đô của Belize
Bell Labs
Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
quân đội Bắc phạt
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
người miền bắc; người từ miền bắc
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
Bắc Phi
sao lưu
bi phẫn
bột nở