Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
北短翅莺
běi duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)

Cụm từ
背对
bèi duì

quay lưng về phía

Cụm từ
背对背
bèi duì bèi

xoay lưng vào nhau

Cụm từ
贝多
bèi duō

cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật

Cụm từ
贝多芬
Bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
贝多罗树
bèi duō luó shù

cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết

Cụm từ
碑额
bēi é

phần trên của bia đá

Cụm từ
贝尔
Bèi ěr

Bell (tên người)

Cụm từ
备而不用
bèi ér bù yòng

chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này

Cụm từ
贝尔法斯特
Bèi ěr fǎ sī tè

Belfast, thủ đô của Bắc Ireland

Cụm từ
贝尔格莱德
Bèi ěr gé lái dé

Belgrade, thủ đô của Serbia

Cụm từ
贝尔格勒
Bèi ěr gé lè

Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
卑尔根
Bēi ěr gēn

Bergen

Cụm từ
贝尔湖
Bèi ěr Hú

Hồ Buir ở Nội Mông

Cụm từ
贝尔墨邦
Bèi ěr mò bāng

Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔莫潘
Bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔实验室
Bèi ěr Shí yàn shì

Bell Labs

Cụm từ
北伐
Běi fá

Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Cụm từ
北伐军
běi fá jūn

quân đội Bắc phạt

Cụm từ
北方
běi fāng

phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

Cụm từ
北方邦
Běi fāng bāng

Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
北方工业
Běi fāng Gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc

Cụm từ
北方佬
běi fāng lǎo

người miền bắc; người từ miền bắc

Cụm từ
北方民族大学
Běi fāng Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)

Cụm từ
被访者
bèi fǎng zhě

người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)

Cụm từ
北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)

Cụm từ
北非
Běi Fēi

Bắc Phi

Cụm từ
备份
bèi fèn

sao lưu

Cụm từ
悲愤
bēi fèn

bi phẫn

Cụm từ
焙粉
bèi fěn

bột nở

Cụm từ