Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
mang; vác trên lưng; gánh vác
chăn màn và quần áo
cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
sấy trên lửa; nướng
thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan
bị cáo
bị cáo (trong vụ kiện)
hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn
tẩy chay (từ mượn)
chuẩn bị cày và gieo trồng
nghẹn ngào vì đau buồn
cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt
cột sống
quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
bi quan
ở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân
quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
phần phía bắc của đất nước; miền Bắc
biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]
biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]
bánh mì vòng (từ mượn)
Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây; Bột Hải; hồ Baikal
Hokkaidō, Nhật Bản
Hạm đội Biển Bắc
nạn nhân
thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây