Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保祐

bǎo yòu

保祐 là gì?

保祐 [bǎo yòu] có nghĩa là ban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保祐 trong tiếng Việt

  1. ban phước và bảo vệ
  2. phước lành
  3. cũng viết 保佑[bao3 you4]

Cách đọc và ghi nhớ 保祐

保祐 được đọc là bǎo yòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan