Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
暴涨
bào zhǎng

tăng mạnh; tăng đột ngột

Cụm từ
爆仗
bào zhang

(thông tục) pháo

Cụm từ
保障监督
bǎo zhàng jiān dū

biện pháp bảo vệ

Cụm từ
爆炸头
bào zhà tóu

tóc afro

Cụm từ
爆炸物
bào zhà wù

chất nổ

Cụm từ
爆炸性
bào zhà xìng

bùng nổ; nghĩa bóng: gây sốc

Cụm từ
抱枕
bào zhěn

gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
爆震
bào zhèn

kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)

Cụm từ
保真度
bǎo zhēn dù

độ trung thực

Cụm từ
保证
bǎo zhèng

bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
包拯
Bāo Zhěng

Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính

Cụm từ
暴政
bào zhèng

bạo ngược; thống trị chuyên chế

Cụm từ
保证金
bǎo zhèng jīn

tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh

Cụm từ
保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüè

chiến lược hủy diệt được bảo đảm

Cụm từ
保证人
bǎo zhèng rén

người bảo đảm; người bảo lãnh

Cụm từ
报纸
bào zhǐ

báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]

Cụm từ
宝志
Bǎo zhì

Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公

Cụm từ
薄纸
báo zhǐ

giấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)

Cụm từ
包治百病
bāo zhì bǎi bìng

đảm bảo chữa mọi loại bệnh

Cụm từ
报纸报导
bào zhǐ bào dǎo

bản tin trên báo

Cụm từ
保质期
bǎo zhì qī

thời hạn sử dụng; ngày hết hạn

Cụm từ
保重
bǎo zhòng

giữ gìn sức khỏe

Cụm từ
褒忠
Bāo zhōng

thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
褒忠乡
Bāo zhōng xiāng

thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
保住
bǎo zhù

bảo vệ; bảo tồn

Cụm từ
包住
bāo zhù

bao phủ; gói; bọc

Cụm từ
爆竹
bào zhú

pháo

Cụm từ
包装
bāo zhuāng

đóng gói; bọc; gói hàng

Cụm từ
包装物
bāo zhuāng wù

bao bì

Cụm từ
包装纸
bāo zhuāng zhǐ

giấy gói

Cụm từ