虎头牌
Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]
Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
›虎门镇Hǔ mén ZhènThị trấn Humen, cũng gọi là Thái Bình 太平[Tai4 ping2], một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quan…
›虎头蜂hǔ tóu fēngcon ong bắp cày
›虎门Hǔ ménBocca Tigris, eo biển hẹp ở châu thổ sông Châu Giang, Quảng Đông; Thị trấn Humen 虎門鎮|虎门镇[Hu3 men2 Zhen4]
›虎骨hǔ gǔxương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›虎钳hǔ qiáncái ê tô
›虎魄hǔ pòbiến thể của 琥珀[hu3 po4]
›虎蹲炮hǔ dūn pàosúng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.