Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Hổ Nam Hoa
Đại học Công nghệ Nam Hoa
Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Warner Brothers
Warner Music Group
đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc
trì hoãn; chậm trễ
bao quanh; vây quanh; ôm chặt
đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại
Bộ Bảo vệ Môi trường
nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
khoa học môi trường
đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
sở bảo vệ môi trường (tỉnh)
mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
nhà hoạt động bảo vệ môi trường
trả lại vốn
(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)
bị ốm
người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân
chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian
Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi
luân phiên cây trồng
vui vẻ; vui tươi; hân hoan
tờ gác sách
đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành