Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
华南虎
Huá nán hǔ

Hổ Nam Hoa

Cụm từ
华南理工大学
Huá nán Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Nam Hoa

Cụm từ
桦南县
Huà nán xiàn

Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
华纳兄弟
Huá nà Xiōng dì

Warner Brothers

Cụm từ
华纳音乐集团
Huá nà Yīn yuè Jí tuán

Warner Music Group

Cụm từ
换班
huàn bān

đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc

Cụm từ
缓办
huǎn bàn

trì hoãn; chậm trễ

Cụm từ
环抱
huán bào

bao quanh; vây quanh; ôm chặt

Cụm từ
还报
huán bào

đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
环保部
Huán bǎo bù

Bộ Bảo vệ Môi trường

Cụm từ
环保斗士
huán bǎo dòu shì

nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保局
huán bǎo jú

cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc

Cụm từ
环保科学
huán bǎo kē xué

khoa học môi trường

Cụm từ
环保筷
huán bǎo kuài

đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)

Cụm từ
环保厅
huán bǎo tīng

sở bảo vệ môi trường (tỉnh)

Cụm từ
环保型
huán bǎo xíng

mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

Cụm từ
环保主义
huán bǎo zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保主义者
huán bǎo zhǔ yì zhě

nhà hoạt động bảo vệ môi trường

Cụm từ
还本
huán běn

trả lại vốn

Cụm từ
环比
huán bǐ

(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)

Cụm từ
患病
huàn bìng

bị ốm

Cụm từ
患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân

Cụm từ
缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Cụm từ
环渤海湾地区
Huán Bó hǎi Wān Dì qū

Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

Cụm từ
缓步
huǎn bù

đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi

Cụm từ
换茬
huàn chá

luân phiên cây trồng

Cụm từ
欢畅
huān chàng

vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
环衬
huán chèn

tờ gác sách

Cụm từ
换乘
huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
换成
huàn chéng

đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành

Cụm từ