Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
化隆
Huà lóng

huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
华龙
Huà lóng

quận Hoa Long của thành phố Phù Dương 濮陽市|濮阳市[Pu2 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
化隆回族自治县
Huà lóng Huí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
华龙区
Huà lóng qū

quận Hoa Long của thành phố Phù Dương 濮陽市|濮阳市[Pu2 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
化隆县
Huà lóng xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
滑轮
huá lún

hệ thống puly và dây cáp

Cụm từ
滑落
huá luò

trượt; rơi

Cụm từ
华罗庚
Huà Luó gēng

Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ
花落谁家
huā luò shéi jiā

ai sẽ là người chiến thắng?

Cụm từ
花露水
huā lù shuǐ

nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa

Cụm từ
花蟒
huā mǎng

trăn

Cụm từ
画眉
huà méi

kẻ lông mày; (loài chim ở Trung Quốc) hoạ mi (Garrulax canorus)

Cụm từ
华美
huá měi

tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ

Cụm từ
话梅
huà méi

mứt mơ; mơ muối

Cụm từ
滑门
huá mén

cửa trượt

Cụm từ
花蜜
huā mì

mật hoa

Cụm từ
华靡
huá mí

xa hoa; phồn hoa

Cụm từ
画面
huà miàn

cảnh; quang cảnh; bức tranh; hình ảnh; màn hình (hiển thị bởi máy tính); khung hình (phim); trường nhìn

Cụm từ
华米科技
Huá mǐ Kē jì

Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013

Cụm từ
化名
huà míng

dùng tên giả; tên giả; bút danh

Cụm từ
花名
huā míng

tên của một người trong sổ hộ khẩu (cũ); tên trong danh sách; Tên chuyên nghiệp của kỹ nữ; bút danh; biệt danh

Cụm từ
滑膜
huá mó

màng hoạt dịch; hoạt mạc

Cụm từ
桦木
huà mù

cây bạch dương

Cụm từ
花木
huā mù

hoa và cây; cây cối; thực vật

Cụm từ
桦木科
huà mù kē

họ Betulaceae (họ cây lá rộng bao gồm bạch dương và tổng quán sủi)

Cụm từ
花木兰
Huā Mù lán

Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường

Cụm từ
桦南
Huà nán

Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
华南
Huá nán

Miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
华南斑胸钩嘴鹛
Huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)

Cụm từ
华南冠纹柳莺
Huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)

Cụm từ