Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
换岗
huàn gǎng

thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ
黄白交点
huáng bái jiāo diǎn

đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
黄斑
huáng bān

hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng

Cụm từ
皇榜
huáng bǎng

công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
皇堡
Huáng bǎo

Burger King Whopper

Cụm từ
谎报
huǎng bào

nói dối

Cụm từ
黄包车
huáng bāo chē

xe kéo

Cụm từ
癀病
huáng bìng

(phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc

Cụm từ
黄饼
huáng bǐng

bánh uranium

Cụm từ
黄宾虹
Huáng Bīn hóng

Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
黄柏
huáng bò

biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
黄檗
huáng bò

cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
黄不溜秋
huáng bù liū qiū

vàng vàng; màu vàng bẩn

Cụm từ
荒草
huāng cǎo

cỏ dại; bụi rậm (thực vật); đồng cỏ hoang

Cụm từ
黄长烨
Huáng Cháng yè

Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc

Cụm từ
皇朝
huáng cháo

triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc

Cụm từ
黄巢
Huáng Cháo

Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
黄巢起义
Huáng Cháo qǐ yì

khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢之乱
Huáng Cháo zhī luàn

khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
皇城
Huáng chéng

Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm

Cụm từ
谎称
huǎng chēng

khai là; giả vờ

Cụm từ
慌成一团
huāng chéng yī tuán

(một nhóm người) chạy tán loạn

Cụm từ
黄赤色
huáng chì sè

màu vàng kim; màu vàng đỏ

Cụm từ
蝗虫
huáng chóng

cào cào

Cụm từ
皇储
huáng chǔ

thái tử

Cụm từ
潢川
Huáng chuān

huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
潢川县
Huáng chuān xiàn

huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
荒村
huāng cūn

ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
皇带鱼
huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

Cụm từ
荒诞
huāng dàn

khó tin; không thể tin được; lố bịch; phi thường

Cụm từ