Kết quả tra từ “鸿”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸿: ngỗng trời miền đông; vĩ đại; lớn
鸿鹄: thiên nga; người có hoài bão cao cả
鸿雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)
鸿门宴: Tiệc Hồng Môn; (nghĩa bóng) bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách; một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương…
鸿运: biến thể của 紅運|红运[hong2 yun4]
鸿蒙: (văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)
鸿胪寺: (cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân
鸿章: Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh
鸿福: biến thể của 洪福[hong2 fu2]
鸿沟: (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và…
鸿海: Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hải, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn
鸿毛泰岱: nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
鸿毛泰山: nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
鸿图大计: dự án lớn quan trọng
鸿图: biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]
黄飞鸿: Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
惊鸿: duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển
飞鸿雪爪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
飞鸿踏雪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
雪泥鸿爪: dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)
那鸿书: Sách Na-hum
远方来鸿: thư từ phương xa (văn học)
辜鸿铭: Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và…
轻于鸿毛: nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng
纳鸿: Nahum
燕雀焉知鸿鹄之志: lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
燕雀安知鸿鹄之志: nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài…
泰山鸿毛: nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)
波鸿: Bochum (thành phố ở Đức)
李鸿章杂碎: món chop suey (món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ)
李鸿章: Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng, chính trị gia và nhà ngoại giao triều đại nhà Thanh
徐悲鸿: Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
张二鸿: Jung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: The Unknown Story…
崔鸿: Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
大鸿胪: Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
哀鸿遍野: nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
来鸿去燕: nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
来鸿: thư đến (văn học)