Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “髓”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suǐ

髓: tuỷ; tinh hoa; tinh tuý; lõi mềm (bên trong thân cây)

Từ vựng
髓鞘suǐ qiào

髓鞘: bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)

Cụm từ
髓过氧化物酶suǐ guò yǎng huà wù méi

髓过氧化物酶: myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)

Cụm từ
髓脑suǐ nǎo

髓脑: não; chất xám

Cụm từ
髓结suǐ jié

髓结: nút lõi (trong gỗ)

Cụm từ
黄骨髓huáng gǔ suǐ

黄骨髓: tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
骨髓腔gǔ suǐ qiāng

骨髓腔: ổ tủy (trong xương dài)

Cụm từ
骨髓移植gǔ suǐ yí zhí

骨髓移植: cấy ghép tủy xương

Cụm từ
骨髓增生异常综合征gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)

Cụm từ
骨髓gǔ suǐ

骨髓: tủy xương (medulla ossea)

Cụm từ
脑髓nǎo suǐ

脑髓: mô não; chất xám; não; tủy

Cụm từ
肾上腺髓质shèn shàng xiàn suǐ zhì

肾上腺髓质: tuỷ thượng thận

Cụm từ
脊髓炎jǐ suǐ yán

脊髓炎: viêm tủy sống

Cụm từ
脊髓灰质炎jǐ suǐ huī zhì yán

脊髓灰质炎: bệnh bại liệt

Cụm từ
脊髓jǐ suǐ

脊髓: tủy sống; tủy gai

Cụm từ
绿玉髓lǜ yù suǐ

绿玉髓: khoáng vật chrysoprase

Cụm từ
红骨髓hóng gǔ suǐ

红骨髓: tủy xương đỏ (mô tủy)

Cụm từ
红玉髓hóng yù suǐ

红玉髓: mã não đỏ (khoáng chất)

Cụm từ
精髓jīng suǐ

精髓: tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất

Cụm từ
神髓shén suǐ

神髓: nghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi

Cụm từ
真髓zhēn suǐ

真髓: bản chất thực sự (của vấn đề)

Cụm từ
玉髓yù suǐ

玉髓: đá canxedon; rượu hảo hạng

Cụm từ
牙髓yá suǐ

牙髓: tủy răng

Cụm từ
沦肌浃髓lún jī jiā suǐ

沦肌浃髓: nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng

Thành ngữ
戳心灌髓chuō xīn guàn suǐ

戳心灌髓: mỉa mai

Cụm từ
延髓yán suǐ

延髓: hành não (một phần dưới của thân não)

Cụm từ
多发性骨髓瘤duō fā xìng gǔ suǐ liú

多发性骨髓瘤: đa u tuỷ xương (y học)

Cụm từ