Kết quả tra từ “骂”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骂: biến thể của 罵|骂[ma4]
骂: mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
骂街: chửi bới ngoài đường
骂声: quát mắng; chửi rủa; (bóng) chỉ trích giận dữ; lời dè bỉu; LT:片[pian4]
骂骂咧咧: chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục
骂娘: chửi rủa (ai đó); gọi người khác bằng từ ngữ xúc phạm
骂名: tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen
骂到臭头: mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)
骂人: chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó
骂不绝口: mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục
辱骂: xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc
责骂: la mắng
谩骂: chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó
诟骂: chửi rủa; lăng mạ bằng lời
詈骂: (văn học) chửi; rủa
臭骂: chửi mắng; nặng lời; LT:頓|顿[dun4]
笞骂: quất và chửi rủa
笑骂: chế giễu; chế nhạo; (hài hước) trêu chọc một cách thân thiện; chọc ghẹo
端起碗吃肉,放下筷子骂娘: nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
破口大骂: chửi bới thậm tệ
相骂: chửi mắng lẫn nhau
痛骂: mắng nhiếc; phê bình nghiêm khắc
滥骂: mắng nhiếc; xỉ vả bừa bãi
泼妇骂街: chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
漫骂: xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
暗骂: chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
斥骂: mắng chửi
挨骂: bị mắng
挨打受骂: bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)
指鸡骂狗: nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
指着和尚骂秃子: nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co
指桑骂槐: nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)
打骂: đánh và mắng
打情骂俏: trêu đùa tình cảm (thành ngữ)
恶骂: chửi rủa dữ dội
耻骂: lăng mạ; chế nhạo
怒骂: chửi mắng
对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
对骂: chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã
嬉笑怒骂: nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác…
大骂: chửi rủa (ai đó); mắng nhiếc; nói cho một trận
国骂: lời chửi; biểu cảm tục; từ chửi thề "quốc gia" của Trung Quốc, cụ thể là 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
唾骂: nhổ và chửi; rủa
咒骂: nguyền rủa; chửi rủa; chửi bới
叱骂: chửi rủa; mắng nhiếc giận dữ
侮骂: chửi mắng; lăng mạ