Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逢”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
féng

逢: gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt

Từ vựng
逢集féng jí

逢集: ngày họp chợ

Cụm từ
逢迎féng yíng

逢迎: nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

Cụm từ
逢年过节féng nián guò jié

逢年过节: vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Cụm từ
逢场作戏féng chǎng zuò xì

逢场作戏: nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương

Thành ngữ
逢凶化吉féng xiōng huà jí

逢凶化吉: biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
逢俉féng wú

逢俉: gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Cụm từ
逢人便讲féng rén biàn jiǎng

逢人便讲: kể với bất kỳ ai mình gặp

Cụm từ
重逢chóng féng

重逢: gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ

Cụm từ
酒逢知己千杯少jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

酒逢知己千杯少: ngàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái

Thành ngữ
遭逢zāo féng

遭逢: gặp phải (điều không hay)

Cụm từ
适逢其会shì féng qí huì

适逢其会: (thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Thành ngữ
适逢shì féng

适逢: vừa hay trùng hợp với

Cụm từ
萍水相逢píng shuǐ xiāng féng

萍水相逢: người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
绝处逢生jué chù féng shēng

绝处逢生: tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
相逢xiāng féng

相逢: gặp nhau (tình cờ); bắt gặp

Cụm từ
生不逢时shēng bù féng shí

生不逢时: sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận); sinh dưới ngôi sao xấu; sinh ra không…

Thành ngữ
狭路相逢xiá lù xiāng féng

狭路相逢: nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
每逢佳节倍思亲měi féng jiā jié bèi sī qīn

每逢佳节倍思亲: càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])

Cụm từ
每逢měi féng

每逢: mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi

Cụm từ
正逢其时zhèng féng qí shí

正逢其时: đến đúng lúc; thời cơ

Cụm từ
欣逢xīn féng

欣逢: vào dịp vui mừng của

Cụm từ
棋逢敌手qí féng dí shǒu

棋逢敌手: xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]

Cụm từ
棋逢对手qí féng duì shǒu

棋逢对手: kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài

Cụm từ
枯木逢春kū mù féng chūn

枯木逢春: nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện

Thành ngữ
曲意逢迎qū yì féng yíng

曲意逢迎: cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
左右逢源zuǒ yòu féng yuán

左右逢源: nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔ

屋漏偏逢连夜雨: họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
千载难逢qiān zǎi nán féng

千载难逢: cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một

Thành ngữ
人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng

人生何处不相逢: thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ
久别重逢jiǔ bié chóng féng

久别重逢: gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Cụm từ
丘逢甲Qiū Féng jiǎ

丘逢甲: Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cụm từ