Kết quả cho “进”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vào, vào trong
nhập, sát nhập, vào,…
vào, vào trong (hướng về phía xa vị trí người nói hiện tại)
nhập khẩu
Tiên tiến, tiến hóa, phát triển
vào, đi vào, vào trong (hướng về chỗ người nói)
tiến bộ, tiến lên
tiến hành, làm
tiến một bước, thêm nữa
hải quan nhập khẩu (thương mại quốc tế)
hành quân; tiến quân
ra vào; đi qua
tấn công
tiến động (vật lý)
tiến hóa; LT:個|个[ge4]
(một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành
thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình
vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường
đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử
nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử
vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
tốc độ tiến triển
(máy tính) truy cập (mạng)