Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “进”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìn

vào, vào trong

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
进入
jìnrù

nhập, sát nhập, vào,…

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
进去
jìn//•qù

vào, vào trong (hướng về phía xa vị trí người nói hiện tại)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
进口
jìnkǒu

nhập khẩu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
进展
jìnzhǎn

Tiên tiến, tiến hóa, phát triển

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
进来
jìnlái

vào, đi vào, vào trong (hướng về chỗ người nói)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
进步
jìnbù

tiến bộ, tiến lên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
进行
jìnxíng

tiến hành, làm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
进一步
jìnyībù

tiến một bước, thêm nữa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
进关
jìn guān

hải quan nhập khẩu (thương mại quốc tế)

Cụm từ
进军
jìn jūn

hành quân; tiến quân

Cụm từ
进出
jìn chū

ra vào; đi qua

Cụm từ
进击
jìn jī

tấn công

Cụm từ
进动
jìn dòng

tiến động (vật lý)

Cụm từ
进化
jìn huà

tiến hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
进发
jìn fā

(một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành

Cụm từ
进取
jìn qǔ

thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình

Cụm từ
进场
jìn chǎng

vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường

Cụm từ
进城
jìn chéng

đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)

Cụm từ
进士
jìn shì

tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử

Cụm từ
进学
jìn xué

nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cụm từ
进宫
jìn gōng

vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù

Tiếng lóng xã hội
进度
jìn dù

tốc độ tiến triển

Cụm từ
进接
jìn jiē

(máy tính) truy cập (mạng)

Cụm từ