进
tiến lên; tiến bộ; đi vào; nhập vào; cho vào; nộp vào; tiếp nhận; thừa nhận; (toán học) cơ số của hệ thống số; lượng từ cho các khu trong tòa nhà hoặc khu dân cư
tiến lên; tiến bộ; đi vào; nhập vào; cho vào; nộp vào; tiếp nhận; thừa nhận; (toán học) cơ số của hệ thống số; lượng từ cho các khu trong tòa nhà hoặc khu dân cư
进 thường mang nghĩa “tiến lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 进 cùng cụm 进行 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiến hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiến thêm một bước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường; lối; trực tiếp; đường kính
›较jiào(hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so với; (trước tính từ) tương đối; khá; hơi; cũng đọc…
›迥jiǒngbiến thể cũ của 迥[jiong3]
›迹jìbiến thể của 跡|迹[ji4]
›迦jiā(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
›迥jiǒngxa xôi
›遽jùvội; vã; đột nhiên
›近jìngần; sát; khoảng chừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.