Kết quả tra từ “较”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
较: (hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so với; (trước tính từ) tương đối; khá; hơi; cũng đọc là [jiao3]
较长絜短: so sánh dài và ngắn; so sánh ưu và nhược điểm
较量: đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi; trận đấu; mặc cả; tranh cãi
较著: rõ ràng; nổi bật; đáng chú ý
较短絜长: so sánh ngắn và dài; so sánh ưu và nhược điểm
较真儿: biến thể er hoá của 較真|较真[jiao4 zhen1]
较真: nghiêm túc; thật sự
较略: xấp xỉ; đại khái; khoảng
较然: rõ ràng; hiển nhiên; đáng kể
较为: tương đối; khá
较比: tương đối (thông tục); khá; khá là; tương đối
较差: bình thường; khá kém; không đặc biệt tốt
较好: tốt hơn
较大: tương đối lớn
较场: bãi tập quân sự; giống như 校場|校场[jiao4 chang3]
较劲儿: biến thể er hoá của 較勁|较劲[jiao4 jin4]
较劲: đọ sức; cạnh tranh; mang tính cạnh tranh hơn; chống đối ai đó; không nhượng bộ; nỗ lực đặc biệt
锱铢必较: so đo từng đồng một (thành ngữ)
计较: bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
相较: so sánh
无比较级: tuyệt đối (không có cấp so sánh)
比较而言: nói một cách tương đối
比较级: cấp so sánh
比较文学: văn học so sánh
比较分析: phân tích so sánh
比较: so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh
日较差: biên độ dao động hàng ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
斤斤较量: cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
斤斤计较: mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý
彰明较著: rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy
年较差: biên độ hằng năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
一较高下: thi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn