Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蹲”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
dūn

ngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)

Từ vựng
蹲下
dūn xià

ngồi xổm xuống; ngồi chồm hỗm

Cụm từ
蹲伏
dūn fú

cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)

Cụm từ
蹲厕
dūn cè

bồn cầu ngồi xổm

Cụm từ
蹲坑
dūn kēng

bồn cầu kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; bồn cầu ngồi xổm; đi đại tiện

Cụm từ
蹲守
dūn shǒu

ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

Cụm từ
蹲点
dūn diǎn

(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện

Cụm từ
蹲牢
dūn láo

xem 蹲大牢[dun1 da4 lao2]

Cụm từ
蹲膘
dūn biāo

vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo

Cụm từ
蹲踞
dūn jù

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Cụm từ
蹲便器
dūn biàn qì

bồn cầu ngồi xổm

Cụm từ
蹲大牢
dūn dà láo

bị giam giữ

Cụm từ
蹲苦窑
dūn kǔ yáo

(tiếng lóng) ngồi tù

Tiếng lóng xã hội
蹲马步
dūn mǎ bù

tấn mã bộ trong võ thuật

Cụm từ
半蹲
bàn dūn

nửa ngồi xổm

Cụm từ
深蹲
shēn dūn

bài tập squat

Cụm từ
家里蹲
jiā lǐ dūn

người sống thu mình; người hikikomori

Cụm từ
罚半蹲
fá bàn dūn

phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước

Cụm từ
虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại

Cụm từ
屁股蹲儿
pì gu dūn r

(tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài

Cụm từ