Kết quả cho “蹲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)
ngồi xổm xuống; ngồi chồm hỗm
cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)
bồn cầu ngồi xổm
bồn cầu kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; bồn cầu ngồi xổm; đi đại tiện
ở lì một chỗ để canh chừng việc gì
(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện
xem 蹲大牢[dun1 da4 lao2]
vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
bồn cầu ngồi xổm
bị giam giữ
(tiếng lóng) ngồi tù
tấn mã bộ trong võ thuật
nửa ngồi xổm
bài tập squat
người sống thu mình; người hikikomori
phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước
súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
(tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài