Kết quả tra từ “贷”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贷: cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
贷记: ghi có
贷款率: lãi suất cho vay
贷款人: người cho vay
贷款: một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
贷方: bên có (của bảng cân đối kế toán); chủ nợ; người cho vay
贷学金: khoản vay sinh viên
高利贷: cho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao
还贷: trả nợ
过渡贷款: khoản vay tạm thời
过渡性贷款: khoản vay chuyển tiếp
过桥贷款: khoản vay cầu nối
农贷: khoản vay cho nông nghiệp (của chính phủ)
车贷: khoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])
责无旁贷: bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ
裸贷: khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp
临时贷款: khoản vay tạm thời
网贷: (tài chính) cho vay (hoặc vay) trực tuyến
活期贷款: khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
次贷危机: khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]
次贷: cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]
次级贷款: cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次貸|次贷[ci4 dai4]
次级抵押贷款: khoản vay thế chấp dưới chuẩn
次级房屋信贷危机: khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
放贷: cho vay
抽贷: đòi lại khoản vay
抵押贷款危机: khủng hoảng thế chấp
抵押贷款: khoản vay thế chấp
房贷: khoản vay mua nhà
宽贷: tha thứ; lượng thứ
存贷款: tiền gửi tiết kiệm và khoản vay
存贷: tiền gửi và khoản vay
严惩不贷: trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)
助学贷款: khoản vay sinh viên
优惠贷款: khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
借贷: vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
信贷违约掉期: hoán đổi nợ xấu (tài chính)
信贷衍生产品: phái sinh tín dụng (trong tài chính)
信贷危机: khủng hoảng tín dụng
信贷: tín dụng; tiền vay
低利贷款: khoản vay lãi suất thấp
乞贷: cầu xin một khoản vay