Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谐”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xié

谐: (hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận

Từ vựng
谐音梗xié yīn gěng

谐音梗: chơi chữ đồng âm

Cụm từ
谐音列xié yīn liè

谐音列: chuỗi điều hòa

Cụm từ
谐音xié yīn

谐音: từ đồng âm; đồng âm; thành phần hài hòa (của âm thanh)

Cụm từ
谐趣xié qù

谐趣: hài hước; vui nhộn

Cụm từ
谐谑xié xuè

谐谑: đùa cợt; đối đáp hài hước

Cụm từ
谐谈xié tán

谐谈: nói đùa; nói chuyện hài hước

Cụm từ
谐声xié shēng

谐声: kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功[gong1], có bộ ý 力[li4] và bộ âm 工[gong1] (còn được gọi là 形聲|形声[xing2…

Cụm từ
谐美xié měi

谐美: hài hòa và duyên dáng

Cụm từ
谐称xié chēng

谐称: biệt danh hài hước

Cụm từ
谐波xié bō

谐波: sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)

Cụm từ
谐星xié xīng

谐星: diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài

Cụm từ
谐振子xié zhèn zǐ

谐振子: bộ dao động điều hòa (vật lý)

Cụm từ
谐振动xié zhèn dòng

谐振动: dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

Cụm từ
谐振xié zhèn

谐振: cộng hưởng; rung động cộng hưởng

Cụm từ
谐戏xié xì

谐戏: nói đùa

Cụm từ
谐婉xié wǎn

谐婉: nhẹ nhàng và hài hòa

Cụm từ
谐和xié hé

谐和: hòa hợp; hài hòa

Cụm từ
谐剧xié jù

谐剧: hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên)

Cụm từ
调谐tiáo xié

调谐: hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp

Cụm từ
诙谐huī xié

诙谐: hài hước; vui nhộn; ngớ ngẩn

Cụm từ
被和谐bèi hé xié

被和谐: bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Cụm từ
总谐波失真zǒng xié bō shī zhēn

总谐波失真: (acoustics) méo hài tổng (THD)

Cụm từ
简谐运动jiǎn xié yùn dòng

简谐运动: chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học); chuyển động của con lắc đơn

Cụm từ
简谐波jiǎn xié bō

简谐波: sóng điều hòa đơn giản; sóng hình sin

Cụm từ
简谐振动jiǎn xié zhèn dòng

简谐振动: dao động điều hòa đơn giản; dao động hình sin

Cụm từ
简谐jiǎn xié

简谐: điều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)

Cụm từ
射频调谐器shè pín tiáo xié qì

射频调谐器: bộ điều chỉnh RF

Cụm từ
奥丁谐振器Ào dīng xié zhèn qì

奥丁谐振器: cuộn Oudin; cộng hưởng Oudin

Cụm từ
基谐波jī xié bō

基谐波: tần số cơ bản; hài cơ bản

Cụm từ
和谐号Hé xié Hào

和谐号: tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành

Cụm từ
和谐性hé xié xìng

和谐性: tính tương thích; hài hòa lẫn nhau

Cụm từ
和谐hé xié

和谐: hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt

Cụm từ
元音和谐yuán yīn hé xié

元音和谐: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)

Cụm từ