谐声
kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功[gong1], có bộ ý 力[li4] và bộ âm 工[gong1] (còn được gọi là 形聲|形声[xing2 sheng1]); (của từ hoặc chữ) đồng âm
kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功[gong1], có bộ ý 力[li4] và bộ âm 工[gong1] (còn được gọi là 形聲|形声[xing2 sheng1]); (của từ hoặc chữ) đồng âm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ đồng âm; đồng âm; thành phần hài hòa (của âm thanh)
›谐音梗xié yīn gěngchơi chữ đồng âm
›谐和xié héhòa hợp; hài hòa
›谐美xié měihài hòa và duyên dáng
›谐谈xié tánnói đùa; nói chuyện hài hước
›谐称xié chēngbiệt danh hài hước
›谐谑xié xuèđùa cợt; đối đáp hài hước
›谐波xié bōsóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.