Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诈”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhà

诈: lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh

Từ vựng
诈骗罪zhà piàn zuì

诈骗罪: gian lận

Cụm từ
诈骗zhà piàn

诈骗: lừa đảo; lừa gạt; tống tiền

Cụm từ
诈领zhà lǐng

诈领: lừa đảo; chiếm đoạt bằng lừa đảo; tham ô; gian lận

Cụm từ
诈降zhà xiáng

诈降: đầu hàng giả

Cụm từ
诈语zhà yǔ

诈语: sai sự thật; nói dối; bịa đặt

Cụm từ
诈病zhà bìng

诈病: giả bệnh; giả ốm

Cụm từ
诈死zhà sǐ

诈死: giả chết; giả vờ chết

Cụm từ
诈欺zhà qī

诈欺: lừa đảo; lừa gạt

Cụm từ
诈晴zhà qíng

诈晴: trời quang (sau mưa)

Cụm từ
诈尸zhà shī

诈尸: xác chết cử động đột ngột (mê tín); nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội

Cụm từ
诈唬zhà hu

诈唬: bịp bợm; làm phách; đe doạ

Cụm từ
诈取zhà qǔ

诈取: lừa đảo; gian lận

Cụm từ
诈冒zhà mào

诈冒: nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)

Cụm từ
电诈diàn zhà

电诈: lừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 電信詐騙|电信诈骗[dian4 xin4 zha4 pian4])

Viết tắt
电信诈骗diàn xìn zhà piàn

电信诈骗: lừa đảo viễn thông

Cụm từ
险诈xiǎn zhà

险诈: nham hiểm và lừa dối

Cụm từ
诡诈guǐ zhà

诡诈: xảo quyệt; phản trắc

Cụm từ
讹诈é zhà

讹诈: tống tiền bằng giả dối; tống tiền; lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ
虚诈xū zhà

虚诈: xảo quyệt và đạo đức giả

Cụm từ
网络欺诈wǎng luò qī zhà

网络欺诈: lừa đảo trực tuyến

Cụm từ
狡诈jiǎo zhà

狡诈: xảo quyệt; gian xảo; lừa lọc

Cụm từ
狂三诈四kuáng sān zhà sì

狂三诈四: lừa dối và lừa đảo toàn diện (thành ngữ)

Thành ngữ
尔虞我诈ěr yú wǒ zhà

尔虞我诈: nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
涉诈shè zhà

涉诈: có liên quan đến hoạt động lừa đảo

Cụm từ
欺诈者qī zhà zhě

欺诈者: kẻ lừa đảo

Cụm từ
欺诈qī zhà

欺诈: gian lận

Cụm từ
机诈jī zhà

机诈: xảo trá

Cụm từ
桀贪骜诈jié tān ào zhà

桀贪骜诈: tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)

Thành ngữ
敲诈罪qiāo zhà zuì

敲诈罪: tội cưỡng đoạt

Cụm từ
敲诈勒索qiāo zhà lè suǒ

敲诈勒索: cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)

Thành ngữ
敲诈qiāo zhà

敲诈: moi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt

Cụm từ
巧诈不如拙诚qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

巧诈不如拙诚: sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
巧诈qiǎo zhà

巧诈: xảo trá; láu cá; ranh ma

Cụm từ
奸诈jiān zhà

奸诈: xảo trá; quỷ quyệt; một kẻ lưu manh

Cụm từ
兵不厌诈bīng bù yàn zhà

兵不厌诈: trong chiến tranh không bao giờ là quá lừa dối; trong chiến tranh không gì là quá xảo trá; tất cả đều công bằng trong chiến tranh

Cụm từ