敲诈罪
tội cưỡng đoạt
tội cưỡng đoạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
moi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt
›敲边鼓qiāo biān gǔhỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)
›敲背qiāo bèimassage đấm lưng
›敲钟qiāo zhōngđánh chuông; (của đồng hồ) điểm chuông
›敲竹杠qiāo zhú gàngtống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác
›敲锣qiāo luóđánh cồng
›敲榨qiāo zhàép (trái cây); biến thể của 敲詐|敲诈[qiao1 zha4]
›敲锣边儿qiāo luó biān erđánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.