Kết quả tra từ “评”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
评: thảo luận; bình luận; phê bình; đánh giá; chọn lựa (qua đánh giá công khai)
评点: bình luận; bình luận từng điểm một
评骘: đánh giá; thẩm định
评头论足: nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại…
评头品足: đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)
评阅: đọc và đánh giá
评鉴: đánh giá; thẩm định
评选: bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
评述: bình luận; bài bình luận
评议会: hội đồng
评议: đánh giá thông qua thảo luận
评论家: nhà phê bình; người đánh giá
评论员: người bình luận
评论: bình luận về; thảo luận; bình luận; bài bình luận; LT:篇[pian1]
评说: bình luận; đánh giá
评语: nhận xét; đánh giá
评话: nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài lịch sử với bình luận
评注: chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
评级: xếp hạng
评章: đánh giá
评理: phán xét đúng sai; lý luận để làm rõ
评奖: xác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận
评为: bầu chọn là; chọn là; xem như
评比: đánh giá (bằng cách so sánh)
评书: pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu
评断: phán xét; đánh giá
评审团特别奖: Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
评审团: ban giám khảo; hội đồng giám khảo
评审: thẩm định; đánh giá; phán xét
评定: đánh giá; đưa ra phán quyết
评委: ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
评卷: chấm bài thi
评判: đánh giá (một cuộc thi); thẩm định
评分: chấm điểm; chấm bài (bài của học sinh); điểm; số điểm (bài của học sinh)
评价量规: hướng dẫn chấm điểm (tức là một hướng dẫn liệt kê tiêu chí cụ thể để chấm điểm)
评价分类: đánh giá và phân loại
评价: đánh giá
评估: đánh giá; sự đánh giá; ước lượng; định giá
评介: đánh giá (một cuốn sách)
评事: thảo luận và đánh giá; thẩm định
点评: bình luận; nhận xét từng điểm một
锐评: (từ mới) bình luận sắc sảo (viết tắt của 銳利評論|锐利评论[rui4 li4 ping2 lun4])
重评: đánh giá lại; xem xét lại
讲评: phê bình; đánh giá
自我批评: tự phê bình
考评: đánh giá; điều tra và đánh giá
美团点评: Meituan-Dianping, nền tảng thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc tập trung vào dịch vụ
置评: bình luận; phát biểu
社评: bài xã luận (trong báo); cũng viết 社論|社论
环评: đánh giá tác động môi trường (EIA); viết tắt của 環境影響評估|环境影响评估
环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评
测评: kiểm tra và đánh giá
书评: bài phê bình sách; thông báo sách
批评者: nhà phê bình; người chỉ trích
批评家: nhà phê bình
批评: phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]
影评: bài phê bình phim
差评: đánh giá kém; phê bình tiêu cực
展评: trưng bày để đánh giá; triển lãm và so sánh
尖锐批评: chỉ trích gay gắt