批评
phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]
phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]
批评 thường mang nghĩa “phê bình; chỉ trích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 批评 cùng cụm 批评家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà phê bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà phê bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự phê bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà phê bình; người chỉ trích
›批注pī zhùchú thích; thêm bình luận bên lề; phê bình; chú giải bên lề
›批评家pī píng jiānhà phê bình
›批语pī yǔsự phê bình; bình luận
›批转pī zhuǎnphê duyệt và chuyển tiếp; phê chuẩn; chấm "đã duyệt để phân phối"
›批示pī shìviết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
›批办pī bànphê duyệt và thực hiện; phê chuẩn
›批覆pī fùđưa ra phản hồi chính thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.