Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
批评批評

pī píng

批评 là gì?

批评 [pī píng] có nghĩa là phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 批评 trong tiếng Việt

  1. phê bình
  2. chỉ trích
  3. LT:次[ci4],番[fan1]

Cách đọc và ghi nhớ 批评

批评 được đọc là pī píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan