批评 là gì?
批评 [pī píng] có nghĩa là phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1].
Nghĩa của từ 批评 trong tiếng Việt
- phê bình
- chỉ trích
- LT:次[ci4],番[fan1]
Cách đọc và ghi nhớ 批评
批评 được đọc là pī píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .