Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “袖”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiù

袖: tay áo; giấu vào trong tay áo

Từ vựng
袖箭xiù jiàn

袖箭: mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo

Cụm từ
袖管xiù guǎn

袖管: ống tay áo

Cụm từ
袖箍xiù gū

袖箍: băng tay

Cụm từ
袖筒儿xiù tǒng r

袖筒儿: biến thể er hoá của 袖筒[xiu4 tong3]

Cụm từ
袖筒xiù tǒng

袖筒: ống tay áo

Cụm từ
袖章xiù zhāng

袖章: băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

Cụm từ
袖珍音响xiù zhēn yīn xiǎng

袖珍音响: máy nghe nhạc bỏ túi; walkman

Cụm từ
袖珍辞典xiù zhēn cí diǎn

袖珍辞典: từ điển bỏ túi

Cụm từ
袖珍本xiù zhēn běn

袖珍本: sách bỏ túi; sách bìa mềm

Cụm từ
袖珍人xiù zhēn rén

袖珍人: người nhỏ bé; lùn; người lùn

Cụm từ
袖珍xiù zhēn

袖珍: cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi

Cụm từ
袖标xiù biāo

袖标: băng tay; phù hiệu tay áo

Cụm từ
袖扣xiù kòu

袖扣: khuy măng sét

Cụm từ
袖手旁观xiù shǒu páng guān

袖手旁观: khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ

Thành ngữ
袖子xiù zi

袖子: tay áo

Cụm từ
袖套xiù tào

袖套: ống tay áo bảo vệ; ống tay áo ngoài

Cụm từ
袖口xiù kǒu

袖口: cổ tay áo

Cụm từ
领袖lǐng xiù

领袖: lãnh đạo

Cụm từ
长袖善舞cháng xiù shàn wǔ

长袖善舞: tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào

Thành ngữ
长袖cháng xiù

长袖: tay áo dài; áo dài tay

Cụm từ
衣袖yī xiù

衣袖: tay áo của trang phục

Cụm từ
精神领袖jīng shén lǐng xiù

精神领袖: lãnh tụ tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội); lãnh đạo tôn giáo

Cụm từ
短袖duǎn xiù

短袖: tay ngắn; áo ngắn tay

Cụm từ
甩袖子shuǎi xiù zi

甩袖子: vung tay áo (trong cơn giận)

Cụm từ
清风两袖qīng fēng liǎng xiù

清风两袖: liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
水袖shuǐ xiù

水袖: tay áo dài tha thướt (phần của trang phục biểu diễn)

Cụm từ
断袖之癖duàn xiù zhī pǐ

断袖之癖: nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là…

Thành ngữ
断袖duàn xiù

断袖: đồng tính; xem 斷袖之癖|断袖之癖[duan4 xiu4 zhi1 pi3]

Cụm từ
攘袖rǎng xiù

攘袖: xắn tay áo

Cụm từ
捋袖子luō xiù zi

捋袖子: xắn tay áo lên

Cụm từ
拂袖而去fú xiù ér qù

拂袖而去: bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)

Thành ngữ
套袖tào xiù

套袖: ống tay áo rời

Cụm từ
两袖清风liǎng xiù qīng fēng

两袖清风: nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Thành ngữ